рёв

danh từgiống đựcbất động vậtchỉ số ít

Nghĩa

  1. tiếng gầm, tiếng rống, tiếng ré, tiếng rúcживотных
  2. tiếng ầm ầm, tiếng rầm rầm, tiếng ào àoветра, самолёта и т. п.
  3. — tiếng khóc gào, tiếng khóc rốngthông tụcгромкий плач

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchрёв—
Sinh cáchрёва—
Tặng cáchрёву—
Đối cáchрёв—
Công cụ cáchрёвом—
Giới cáchрёве—

Ví dụ

  • рёв моторов
    tiếng ầm ầm của động cơ, tiếng động cơ ầm ầm
  • рёв бури
    tiếng ào ào của bão táp, tiếng bão gầm, tiếng bão gào rít
  • поднять рёв
    khóc gào lên, khóc rống lên, khóc òa lên

Từ liên quan