рёв
danh từgiống đựcbất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- tiếng gầm, tiếng rống, tiếng ré, tiếng rúcживотных
- tiếng ầm ầm, tiếng rầm rầm, tiếng ào àoветра, самолёта и т. п.
- — tiếng khóc gào, tiếng khóc rốngthông tụcгромкий плач
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | рёв | — |
| Sinh cách | рёва | — |
| Tặng cách | рёву | — |
| Đối cách | рёв | — |
| Công cụ cách | рёвом | — |
| Giới cách | рёве | — |
Ví dụ
- рёв моторовtiếng ầm ầm của động cơ, tiếng động cơ ầm ầm
- рёв буриtiếng ào ào của bão táp, tiếng bão gầm, tiếng bão gào rít
- поднять рёвkhóc gào lên, khóc rống lên, khóc òa lên
