рыболо́в
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Người đánh cá, người câu cá
- người đánh cá, người dân chài, ngư dânthông tụcрыбак
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | рыболо́в | рыболо́вы |
| Sinh cách | рыболо́ва | рыболо́вов |
| Tặng cách | рыболо́ву | рыболо́вам |
| Đối cách | рыболо́ва | рыболо́вов |
| Công cụ cách | рыболо́вом | рыболо́вами |
| Giới cách | рыболо́ве | рыболо́вах |