румя́ный
tính từ
Nghĩa
- vàng rựcс поджаристой корочкой
- Đỏ ửng, đỏ hây hây, hồng hào, đào
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | румя́ный | румя́ное | румя́ная | румя́ные |
| Sinh cách | румя́ного | румя́ного | румя́ной | румя́ных |
| Tặng cách | румя́ному | румя́ному | румя́ной | румя́ным |
| Đối cách | румя́ный, румя́ного | румя́ное | румя́ную | румя́ные, румя́ных |
| Công cụ cách | румя́ным | румя́ным | румя́ной, (румя́ною) | румя́ными |
| Giới cách | румя́ном | румя́ном | румя́ной | румя́ных |
| Dạng ngắn | румя́н | румя́но | румя́на | румя́ны |
