румя́на
danh từgiống cáibất động vậtchỉ số nhiều
Nghĩa
- Son, phấn hồng, son bôi mặt
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | — | румяна |
| Sinh cách | — | румян |
| Tặng cách | — | румянам |
| Đối cách | — | румяна |
| Công cụ cách | — | румянами |
| Giới cách | — | румянах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | — | румяна |
| Sinh cách | — | румян |
| Tặng cách | — | румянам |
| Đối cách | — | румяна |
| Công cụ cách | — | румянами |
| Giới cách | — | румянах |
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | румя́ный | румя́ное | румя́ная | румя́ные |
| Sinh cách | румя́ного | румя́ного | румя́ной | румя́ных |
| Tặng cách | румя́ному | румя́ному | румя́ной | румя́ным |
| Đối cách | румя́ный, румя́ного | румя́ное | румя́ную | румя́ные, румя́ных |
| Công cụ cách | румя́ным | румя́ным | румя́ной, (румя́ною) | румя́ными |
| Giới cách | румя́ном | румя́ном | румя́ной | румя́ных |
| Dạng ngắn | румя́н | румя́но | румя́на | румя́ны |