роня́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể урони́тьđánh rơi, làm rơi, rụng
Nghĩa
- rơiвыпускать из рук, давать упасть
- Buông rơi, để rơi, đánh rơi, làm rơi, đánh rớt
- gục, chúc, buông thõngбессильно опускать вниз
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | роня́ю |
| ты | роня́ешь |
| он / она / оно | роня́ет |
| мы | роня́ем |
| вы | роня́ете |
| они | роня́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | роня́л |
| Giống cái | роня́ла |
| Giống trung | роня́ло |
| Số nhiều | роня́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | роня́й |
| Số nhiều | роня́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | роня́ющий | роня́вший |
| Bị động | роня́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | роня́я | роняв, ронявши |
Ví dụ
- ронять вещи из рукbuông rơi đồ vật, đánh rơi (làm rơi) đồ vật ra khỏi tay
- ронять книги со столаđánh rơi (làm rơi) sách từ bàn xuống
- ронять листьяrụng lá