урони́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đánh rơi, làm rơi, rụng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | уроню́ |
| ты | уро́нишь |
| он / она / оно | уро́нит |
| мы | уро́ним |
| вы | уро́ните |
| они | уро́нят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | урони́л |
| Giống cái | урони́ла |
| Giống trung | урони́ло |
| Số nhiều | урони́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | урони́ |
| Số nhiều | урони́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | урони́вший |
| Bị động | — | уро́ненный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | уроня́ | урони́в, уронивши |
