ро́кот
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Tiếng rào rào, tiếng ầm ì, tiếng rì rào
- tiếng ầm ầm, tiếng rầm rầm, tiếng xình xịchгрохот
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ро́кот | ро́коты |
| Sinh cách | ро́кота, ро́коту | ро́котов |
| Tặng cách | ро́коту | ро́котам |
| Đối cách | ро́кот | ро́коты |
| Công cụ cách | ро́котом | ро́котами |
| Giới cách | ро́коте | ро́котах |
Ví dụ
- рокот волнtiếng sóng vỗ rì rào, tiếng rì rào của sóng