пророкота́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- gầm lên, rền lên, ầm ầm
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | пророкочу́ |
| ты | пророко́чешь |
| он / она / оно | пророко́чет |
| мы | пророко́чем |
| вы | пророко́чете |
| они | пророко́чут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | пророкота́л |
| Giống cái | пророкота́ла |
| Giống trung | пророкота́ло |
| Số nhiều | пророкота́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | пророкочи́ |
| Số nhiều | пророкочи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | пророкота́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | пророкота́в, пророкотавши |