ритм
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- nhịp điệu, tiết tấu, âm tiết, nhịpв музыке
- nhịp độ, nhịp điệuскорость
- thi tiết, tiết điệu, vận luật, âm điệuв стихах
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ри́тм | ри́тмы |
| Sinh cách | ри́тма | ри́тмов |
| Tặng cách | ри́тму | ри́тмам |
| Đối cách | ри́тм | ри́тмы |
| Công cụ cách | ри́тмом | ри́тмами |
| Giới cách | ри́тме | ри́тмах |


