ри́нуться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Xông vào, lao vào, nhảy vào, ùa vào, va vào, xô vào, lăn xả vào, xốc tới, lao tới
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | ри́нусь |
| ты | ри́нешься |
| он / она / оно | ри́нется |
| мы | ри́немся |
| вы | ри́нетесь |
| они | ри́нутся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ри́нулся |
| Giống cái | ри́нулась |
| Giống trung | ри́нулось |
| Số nhiều | ри́нулись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | ри́нься |
| Số nhiều | ри́ньтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | ри́нувшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | ри́нувшись |
Ví dụ
- ринуться в атакуxông vào [cuộc] tiến công, lao vào [cuộc] tấn công, lăn xả vào cuộc tiến công
- обе собаки ринутьсялись за нимcả hai con chó đã nhảy xổ (đã xồ chạy đuổi) theo nó
