ри́нувшийся ринувшийся

tính từ

Nghĩa

  1. đã lao tới, đã xông vào

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchри́нувшийсяри́нувшеесяри́нувшаясяри́нувшиеся
Sinh cáchри́нувшегосяри́нувшегосяри́нувшейсяри́нувшихся
Tặng cáchри́нувшемусяри́нувшемусяри́нувшейсяри́нувшимся
Đối cáchри́нувшегося, ри́нувшийсяри́нувшеесяри́нувшуюсяри́нувшихся, ри́нувшиеся
Công cụ cáchри́нувшимсяри́нувшимсяри́нувшейся, ри́нувшеюсяри́нувшимися
Giới cáchри́нувшемсяри́нувшемсяри́нувшейсяри́нувшихся

ри́нуться ринуться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Xông vào, lao vào, nhảy vào, ùa vào, va vào, xô vào, lăn xả vào, xốc tới, lao tới

Chia động từ

Tương lai
яри́нусь
тыри́нешься
он / она / онори́нется
мыри́немся
выри́нетесь
онири́нутся
Quá khứ
Giống đựcри́нулся
Giống cáiри́нулась
Giống trungри́нулось
Số nhiềuри́нулись
Mệnh lệnh
Số ítри́нься
Số nhiềuри́ньтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—ри́нувшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—ри́нувшись

Ví dụ

  • ринуться в атаку
    xông vào [cuộc] tiến công, lao vào [cuộc] tấn công, lăn xả vào cuộc tiến công
  • обе собаки ринутьсялись за ним
    cả hai con chó đã nhảy xổ (đã xồ chạy đuổi) theo nó

Từ đồng nghĩa