ржу́щий
tính từ
Nghĩa
- cười phá lên, cười ha hảwith loud laughter
- hí, kêu hí
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ржу́щий | ржу́щее | ржу́щая | ржу́щие |
| Sinh cách | ржу́щего | ржу́щего | ржу́щей | ржу́щих |
| Tặng cách | ржу́щему | ржу́щему | ржу́щей | ржу́щим |
| Đối cách | ржу́щего, ржу́щий | ржу́щее | ржу́щую | ржу́щих, ржу́щие |
| Công cụ cách | ржу́щим | ржу́щим | ржу́щей, ржу́щею | ржу́щими |
| Giới cách | ржу́щем | ржу́щем | ржу́щей | ржу́щих |