ржа́вший
tính từ
Nghĩa
- đã hí, đã kêu híused adjectivally
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ржа́вший | ржа́вшее | ржа́вшая | ржа́вшие |
| Sinh cách | ржа́вшего | ржа́вшего | ржа́вшей | ржа́вших |
| Tặng cách | ржа́вшему | ржа́вшему | ржа́вшей | ржа́вшим |
| Đối cách | ржа́вшего, ржа́вший | ржа́вшее | ржа́вшую | ржа́вших, ржа́вшие |
| Công cụ cách | ржа́вшим | ржа́вшим | ржа́вшей, ржа́вшею | ржа́вшими |
| Giới cách | ржа́вшем | ржа́вшем | ржа́вшей | ржа́вших |