рели́гия
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- tôn giáo
- đạo
- Tôn giáo, đạo, giáo
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | рели́гия | рели́гии |
| Sinh cách | рели́гии | рели́гий |
| Tặng cách | рели́гии | рели́гиям |
| Đối cách | рели́гию | рели́гии |
| Công cụ cách | рели́гией, рели́гиею | рели́гиями |
| Giới cách | рели́гии | рели́гиях |
Ví dụ
- христианская религия.Cơ đốc giáo, đạo Cơ đốc, Ki tô giáo, đạo Ki tô.

