ре́ктор
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Giám đốc trường đại học, hiệu trưởng trường đại học
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ре́ктор | ре́кторы, ректора́ |
| Sinh cách | ре́ктора | ре́кторов, ректоро́в |
| Tặng cách | ре́ктору | ре́кторам, ректора́м |
| Đối cách | ре́ктора | ре́кторов, ректоро́в |
| Công cụ cách | ре́ктором | ре́кторами, ректора́ми |
| Giới cách | ре́кторе | ре́кторах, ректора́х |
Ví dụ
- ректор университетаgiám đốc trường đại học tổng hợp, hiệu trưởng trường đại học tổng hợp