дека́н декан

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. Chủ nhiệm khoa, trưởng hệ

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchдека́ндека́ны
Sinh cáchдека́надека́нов
Tặng cáchдека́нудека́нам
Đối cáchдека́надека́нов
Công cụ cáchдека́номдека́нами
Giới cáchдека́недека́нах

Ví dụ

  • декан юридического факультета
    chủ nhiệm khoa luật [học]

Từ liên quan