дека́н
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Chủ nhiệm khoa, trưởng hệ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | дека́н | дека́ны |
| Sinh cách | дека́на | дека́нов |
| Tặng cách | дека́ну | дека́нам |
| Đối cách | дека́на | дека́нов |
| Công cụ cách | дека́ном | дека́нами |
| Giới cách | дека́не | дека́нах |
Ví dụ
- декан юридического факультетаchủ nhiệm khoa luật [học]