резьба́
danh từgiống cáibất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- khắc, chạm, trổвырезываниеsự
- tranh khắc, tranh chạm, đường chạm, đường khắc, đường sòiрисунок, узор
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | резьба́ | — |
| Sinh cách | резьбы́ | — |
| Tặng cách | резьбе́ | — |
| Đối cách | резьбу́ | — |
| Công cụ cách | резьбо́й, резьбо́ю | — |
| Giới cách | резьбе́ | — |
Ví dụ
- резьба по дереву[sự] khắc gỗ, chạm gỗ
- треугольная резьба[sự] ren tam giác, ren nhọn