ре́зчик
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Thợ khắc, thợ chạm
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ре́зчик | ре́зчики |
| Sinh cách | ре́зчика | ре́зчиков |
| Tặng cách | ре́зчику | ре́зчикам |
| Đối cách | ре́зчика | ре́зчиков |
| Công cụ cách | ре́зчиком | ре́зчиками |
| Giới cách | ре́зчике | ре́зчиках |
Ví dụ
- резчик по дереву[người] thợ khắc gỗ, thợ chạm gỗ