ре́дко
trạng từ
Nghĩa
- hiếm, hiếm có, ít có, ít khi, hãn hữu, họa hoằn, năm thì mười họaне частоmột cách
- thưa, thưa thớtне густоmột cách
Ví dụ
- редко видетьсяít khi (ít, họa hoằn mới, hãn hữu mới, năm thì mười họa mới) gặp nhau
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ре́дкий | ре́дкое | ре́дкая | ре́дкие |
| Sinh cách | ре́дкого | ре́дкого | ре́дкой | ре́дких |
| Tặng cách | ре́дкому | ре́дкому | ре́дкой | ре́дким |
| Đối cách | ре́дкий, ре́дкого | ре́дкое | ре́дкую | ре́дкие, ре́дких |
| Công cụ cách | ре́дким | ре́дким | ре́дкой, (ре́дкою) | ре́дкими |
| Giới cách | ре́дком | ре́дком | ре́дкой | ре́дких |
| Dạng ngắn | ре́док | ре́дко | редка́ | ре́дки, редки́ |