ре́дко редко

trạng từ

Nghĩa

  1. hiếm, hiếm có, ít có, ít khi, hãn hữu, họa hoằn, năm thì mười họaне частоmột cách
  2. thưa, thưa thớtне густоmột cách

Ví dụ

  • редко видеться
    ít khi (ít, họa hoằn mới, hãn hữu mới, năm thì mười họa mới) gặp nhau

Bắt nguồn từ

ре́дкий редкий

tính từ

Nghĩa

  1. hiếm, hiếm có, ít có, ít gặp, hãn hữu, họa hoằn, thưa thớt, rời rạcнечастый
  2. thưaо ткани
  3. thưa, sưa, thưa thớt, không mau, không dày, không rậmнеустой
  4. đặc biệt, hiếm có, hãn hữuисключительный

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchре́дкийре́дкоере́дкаяре́дкие
Sinh cáchре́дкогоре́дкогоре́дкойре́дких
Tặng cáchре́дкомуре́дкомуре́дкойре́дким
Đối cáchре́дкий, ре́дкогоре́дкоере́дкуюре́дкие, ре́дких
Công cụ cáchре́дкимре́дкимре́дкой, (ре́дкою)ре́дкими
Giới cáchре́дкомре́дкомре́дкойре́дких
Dạng ngắnре́докре́дкоредка́ре́дки, редки́
So sánh hơn ре́же
So sánh nhất редча́йший

Ví dụ

  • редкий гость
    vị khách hiếm, người khách ít khi được gặp
  • редкие выстрелы
    những phát súng rời rạc
  • редкий лес
    rừng thưa

Từ đồng nghĩa

Từ phái sinh