реда́кция
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- bản, bản cảoвариант какого л. произведения
- diễn đạtформулировкаsự, cách
- hiệu đính, duyệt lại, sửa chữa, san nhuận, san địnhредактирование рукописи и т. п.sự
- làm chủ biên, chủ biên, biên tậpруководство изданиемsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | реда́кция | реда́кции |
| Sinh cách | реда́кции | реда́кций |
| Tặng cách | реда́кции | реда́кциям |
| Đối cách | реда́кцию | реда́кции |
| Công cụ cách | реда́кцией, реда́кциею | реда́кциями |
| Giới cách | реда́кции | реда́кциях |
Ví dụ
- новая редакция романаbản [cảo] mới của tiểu thuyết
- новая редакция резолюцииcách diễn đạt mới của nghị quyết
- под редакцияей кого л.do ai [làm] chủ biên, do ai hiệu đính, do ai biên tập, dưới quyền chủ biên của ai
