реда́кция редакция

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. bản, bản cảoвариант какого л. произведения
  2. diễn đạtформулировкаsự, cách
  3. hiệu đính, duyệt lại, sửa chữa, san nhuận, san địnhредактирование рукописи и т. п.sự
  4. làm chủ biên, chủ biên, biên tậpруководство изданиемsự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchреда́кцияреда́кции
Sinh cáchреда́кцииреда́кций
Tặng cáchреда́кцииреда́кциям
Đối cáchреда́кциюреда́кции
Công cụ cáchреда́кцией, реда́кциеюреда́кциями
Giới cáchреда́кцииреда́кциях

Ví dụ

  • новая редакция романа
    bản [cảo] mới của tiểu thuyết
  • новая редакция резолюции
    cách diễn đạt mới của nghị quyết
  • под редакцияей кого л.
    do ai [làm] chủ biên, do ai hiệu đính, do ai biên tập, dưới quyền chủ biên của ai

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa