ребя́ческий
tính từ
Nghĩa
- ngây thơ, khờ dại, ngây ngôнаивный
- Trẻ con
- ấu trĩ, non nớtнезрелый, детский тж.
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ребя́ческий | ребя́ческое | ребя́ческая | ребя́ческие |
| Sinh cách | ребя́ческого | ребя́ческого | ребя́ческой | ребя́ческих |
| Tặng cách | ребя́ческому | ребя́ческому | ребя́ческой | ребя́ческим |
| Đối cách | ребя́ческий, ребя́ческого | ребя́ческое | ребя́ческую | ребя́ческие, ребя́ческих |
| Công cụ cách | ребя́ческим | ребя́ческим | ребя́ческой, (ребя́ческою) | ребя́ческими |
| Giới cách | ребя́ческом | ребя́ческом | ребя́ческой | ребя́ческих |
Ví dụ
- ребяческая выходкаtrò [nghịch ngợm của] trẻ con
Từ liên quan
Từ đồng nghĩa
де́тскийdành cho trẻ nhỏ; của trẻ emребя́чийtrẻ con, thuộc trẻ conнесерьёзныйkhông nghiêm chỉnh, không nghiêm túc, không đứng đắn, nhẹ dạ, bờm xơm, cợt nhả; không nghiêm trọng, không đáng kểбезотве́тственныйVô trách nhiệm, thiếu trách nhiệm, tắc tráchдура́шливыйNgờ nghệch, khờ khạo, khờ; — hay nghịch, tinh nghịch, nghịch ngợm