ребя́та ребята

danh từsố nhiềuđộng vậtchỉ số nhiều

Nghĩa

  1. các con, con cáiдети
  2. Trẻ con, bé con, thiếu nhi, ấu nhi
  3. — các cậuthông tụcмолодые люди, парни

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách—ребя́та
Sinh cách—ребя́т
Tặng cách—ребя́там
Đối cách—ребя́т
Công cụ cách—ребя́тами
Giới cách—ребя́тах

Từ liên quan

ребёнок

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. conмальчик или девочка в раннем возрасте
  2. đứa béмальчик или девочка в раннем возрасте
  3. đứa trẻмальчик или девочка в раннем возрасте
  4. Trẻ con, bé con, hài nhi, cậu bé, chú bé, thằng bé, cô bé, con bésố nhiều де́ти, ít phổ biến hơn ребя́та
  5. Đứa con, con nhỏ, thằng cu, cái đĩchỉ có số nhiềusố nhiều ребя́та

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchребёнокде́ти, ребя́та
Sinh cáchребёнкадете́й, ребя́т
Tặng cáchребёнкуде́тям, ребя́там
Đối cáchребёнкадете́й, ребя́т
Công cụ cáchребёнкомдетьми́, ребя́тами
Giới cáchребёнкеде́тях, ребя́тах