рвану́вший
tính từ
Nghĩa
- đã nổ, đã bung ra, đã vỡ tung
- đã lao tới, đã phóng đi, đã bắt đầu đột ngột
- đã giật mạnh, đã kéo mạnh, đã xé toạc
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | рвану́вший | рвану́вшее | рвану́вшая | рвану́вшие |
| Sinh cách | рвану́вшего | рвану́вшего | рвану́вшей | рвану́вших |
| Tặng cách | рвану́вшему | рвану́вшему | рвану́вшей | рвану́вшим |
| Đối cách | рвану́вшего, рвану́вший | рвану́вшее | рвану́вшую | рвану́вших, рвану́вшие |
| Công cụ cách | рвану́вшим | рвану́вшим | рвану́вшей, рвану́вшею | рвану́вшими |
| Giới cách | рвану́вшем | рвану́вшем | рвану́вшей | рвану́вших |