потяну́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Co, kéo, lôi
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | потяну́ |
| ты | потя́нешь |
| он / она / оно | потя́нет |
| мы | потя́нем |
| вы | потя́нете |
| они | потя́нут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | потяну́л |
| Giống cái | потяну́ла |
| Giống trung | потяну́ло |
| Số nhiều | потяну́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | потяни́ |
| Số nhiều | потяни́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | потяну́вший |
| Bị động | — | потя́нутый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | потяну́в, потянувши |
Ví dụ
- потянуть кого-л. за рукавcầm tay kéo ai, kéo tay áo của ai
- его потянутьуло домойnó rất muốn về nhà
