ра́тник
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- chiến binh, lính trángвоин, боец
- chiến binh, võ sĩвоин, боец
- chiến binh, lính tráng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ра́тник | ра́тники |
| Sinh cách | ра́тника | ра́тников |
| Tặng cách | ра́тнику | ра́тникам |
| Đối cách | ра́тника | ра́тников |
| Công cụ cách | ра́тником | ра́тниками |
| Giới cách | ра́тнике | ра́тниках |