ра́тный
tính từ
Nghĩa
- quân sự, chiến tranh
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ра́тный | ра́тное | ра́тная | ра́тные |
| Sinh cách | ра́тного | ра́тного | ра́тной | ра́тных |
| Tặng cách | ра́тному | ра́тному | ра́тной | ра́тным |
| Đối cách | ра́тный, ра́тного | ра́тное | ра́тную | ра́тные, ра́тных |
| Công cụ cách | ра́тным | ра́тным | ра́тной, ра́тною | ра́тными |
| Giới cách | ра́тном | ра́тном | ра́тной | ра́тных |
| Dạng ngắn | ра́тен | ра́тно | ра́тна | ра́тны |