расхо́д расход

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. chimục
  2. tiêu phí, tiêu thụ, tiêu dùng, chi dùngпотреблениеsự, lượng

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchрасхо́драсхо́ды
Sinh cáchрасхо́дарасхо́дов
Tặng cáchрасхо́дурасхо́дам
Đối cáchрасхо́драсхо́ды
Công cụ cáchрасхо́домрасхо́дами
Giới cáchрасхо́дерасхо́дах

Ví dụ

  • приход и расход
    [mục] thu và chi, thu chi
  • списывать что-л. в расход
    ghi cái gì vào mục chi
  • вводить кого-л. в расход
    gây thiệt hại (tổn hại, tổn thiệt) cho ai

Từ liên quan