расхо́д
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- chimục
- tiêu phí, tiêu thụ, tiêu dùng, chi dùngпотреблениеsự, lượng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | расхо́д | расхо́ды |
| Sinh cách | расхо́да | расхо́дов |
| Tặng cách | расхо́ду | расхо́дам |
| Đối cách | расхо́д | расхо́ды |
| Công cụ cách | расхо́дом | расхо́дами |
| Giới cách | расхо́де | расхо́дах |
Ví dụ
- приход и расход[mục] thu và chi, thu chi
- списывать что-л. в расходghi cái gì vào mục chi
- вводить кого-л. в расходgây thiệt hại (tổn hại, tổn thiệt) cho ai
Từ liên quan
ходtiến trình; lối vào, lối điпохо́дchiến dịch; hành quân, hành binhходьба́đi bộ; đi bộрасхо́доватьChi, tiêu, chi tiêu, chi phí; tiêu phí, tiêu thụ, tiêu dùng, chi dùngрасхо́дованиеChi tiêu, chi phí; tiêu phí, tiêu thụ, tiêu dùng, chi dùngрасхо́дныйChi tiêu, chi phí, phí tổn, kinh phí, tiêu phí, chi
