расхо́довать
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể израсхо́доватьtiêu; dùng hết
Nghĩa
- Chi, tiêu, chi tiêu, chi phí
- tiêu phí, tiêu thụ, tiêu dùng, chi dùngthông tụcпотреблять
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | расхо́дую |
| ты | расхо́дуешь |
| он / она / оно | расхо́дует |
| мы | расхо́дуем |
| вы | расхо́дуете |
| они | расхо́дуют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | расхо́довал |
| Giống cái | расхо́довала |
| Giống trung | расхо́довало |
| Số nhiều | расхо́довали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | расхо́дуй |
| Số nhiều | расхо́дуйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | расхо́дующий | расхо́довавший |
| Bị động | расхо́дуемый | расходованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | расхо́дуя | расходовавши |
Ví dụ
- мотор расходоватьует много горючегоđộng cơ tiêu thụ (tiêu dùng, tiêu phí) nhiều nhiên liệu