расточи́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- phung phí, tiêu hoangbookish
- tiện rộng lỗlathe
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | расточу́ |
| ты | расто́чишь |
| он / она / оно | расто́чит |
| мы | расто́чим |
| вы | расто́чите |
| они | расто́чат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | расточи́л |
| Giống cái | расточи́ла |
| Giống trung | расточи́ло |
| Số nhiều | расточи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | расточи́ |
| Số nhiều | расточи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | расточи́вший |
| Bị động | — | расто́ченный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | расточи́в, расточи́вши |