расточи́ть расточить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. phung phí, tiêu hoangbookish
  2. tiện rộng lỗlathe

Chia động từ

Tương lai
ярасточу́
тырасто́чишь
он / она / онорасто́чит
мырасто́чим
вырасто́чите
онирасто́чат
Quá khứ
Giống đựcрасточи́л
Giống cáiрасточи́ла
Giống trungрасточи́ло
Số nhiềuрасточи́ли
Mệnh lệnh
Số ítрасточи́
Số nhiềuрасточи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—расточи́вший
Bị động—расто́ченный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—расточи́в, расточи́вши