рассуди́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể рассужда́тьbàn cãi, cãi lại; bàn luận, bàn bạc, luận bàn, thảo luậnрассу́живатьsuy luận, cân nhắc, bàn luận
Nghĩa
- phân xửВспор и т. п.
- quyết định, định đoạtрешить
- suy nghĩ, nghĩ raсообразить
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | рассужу́ |
| ты | рассу́дишь |
| он / она / оно | рассу́дит |
| мы | рассу́дим |
| вы | рассу́дите |
| они | рассу́дят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | рассуди́л |
| Giống cái | рассуди́ла |
| Giống trung | рассуди́ло |
| Số nhiều | рассуди́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | рассуди́ |
| Số nhiều | рассуди́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | рассуди́вший |
| Bị động | — | рассу́женный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | рассуди́в, рассудивши |
Ví dụ
- рассудитьите насxin các anh hãy phân xử cho chúng tôi