рассужда́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- bàn cãi, cãi lạiо Пthông tụcвозражать
- bàn luận, bàn bạc, luận bàn, thảo luậnобсуждать
- lập luận, nghị luận, biện luậnприводить доводы
- suy nghĩ, suy lý, tư biệnмыслить
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | рассужда́ю |
| ты | рассужда́ешь |
| он / она / оно | рассужда́ет |
| мы | рассужда́ем |
| вы | рассужда́ете |
| они | рассужда́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | рассужда́л |
| Giống cái | рассужда́ла |
| Giống trung | рассужда́ло |
| Số nhiều | рассужда́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | рассужда́й |
| Số nhiều | рассужда́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | рассужда́ющий | рассужда́вший |
| Bị động | рассужда́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | рассужда́я | рассужда́в, рассужда́вши |
Ví dụ
- не рассуждатьаяkhông bàn cãi, không bàn luận
- не рассуждать!đừng bàn cãi!, đừng bàn luận!, chớ bàn ra tán vào!, không được cãi lại!

