расста́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- chia tayпростившись, уйти друг от друга, от кого-либо
- chia tay, rời nhau
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | расста́нусь |
| ты | расста́нешься |
| он / она / оно | расста́нется |
| мы | расста́немся |
| вы | расста́нетесь |
| они | расста́нутся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | расста́лся |
| Giống cái | расста́лась |
| Giống trung | расста́лось |
| Số nhiều | расста́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | расста́нься |
| Số nhiều | расста́ньтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | расста́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | расста́вшись |
