расста́вить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- sắp đặt, bố trí, dang ra
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | расста́влю |
| ты | расста́вишь |
| он / она / оно | расста́вит |
| мы | расста́вим |
| вы | расста́вите |
| они | расста́вят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | расста́вил |
| Giống cái | расста́вила |
| Giống trung | расста́вило |
| Số nhiều | расста́вили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | расста́вь |
| Số nhiều | расста́вьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | расста́вивший |
| Bị động | — | расста́вленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | расста́вив, расставивши |
