распоро́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể поро́тьnói nhảm; tháo đường mayраспа́рыватьphanh, rạch, mổ, phanh... ra, rạch... ra, mổ... ra; Tháo chỉ, tháo đường khâu
Nghĩa
- rạch toạcskin, a body part, etc.
- tháo đường may
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | распорю́ |
| ты | распо́решь |
| он / она / оно | распо́рет |
| мы | распо́рем |
| вы | распо́рете |
| они | распо́рют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | распоро́л |
| Giống cái | распоро́ла |
| Giống trung | распоро́ло |
| Số nhiều | распоро́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | распори́ |
| Số nhiều | распори́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | распоро́вший |
| Bị động | — | распо́ротый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | распо́ров, распоровши |