распа́рывать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- phanh, rạch, mổ, phanh... ra, rạch... ra, mổ... raчем-л острым
- Tháo chỉ, tháo đường khâukhâu
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | распа́рываю |
| ты | распа́рываешь |
| он / она / оно | распа́рывает |
| мы | распа́рываем |
| вы | распа́рываете |
| они | распа́рывают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | распа́рывал |
| Giống cái | распа́рывала |
| Giống trung | распа́рывало |
| Số nhiều | распа́рывали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | распа́рывай |
| Số nhiều | распа́рывайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | распа́рывающий | распа́рывавший |
| Bị động | распа́рываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | распа́рывая | распарывав, распарывавши |
Ví dụ
- распарывать платьеtháo chỉ (tháo dường khâu) chiếc áo dài