распи́сывать расписывать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. ghi chép, biên chéo, liệt kêзаписывать последовательно
  2. Ghi, biên, chép, sao chép, biên chép
  3. phân phối, phân bốраспределять
  4. tô điểm, vẽкрасками

Chia động từ

Hiện tại
яраспи́сываю
тыраспи́сываешь
он / она / онораспи́сывает
мыраспи́сываем
выраспи́сываете
онираспи́сывают
Quá khứ
Giống đựcраспи́сывал
Giống cáiраспи́сывала
Giống trungраспи́сывало
Số nhiềuраспи́сывали
Mệnh lệnh
Số ítраспи́сывай
Số nhiềuраспи́сывайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngраспи́сывающийраспи́сывавший
Bị độngраспи́сываемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từраспи́сываярасписывав, расписывавши

Ví dụ

  • расписывать что-л. по книгам
    ghi chép (biên chép, liệt kê) cái gì theo từng quyển