разоря́ющий разоряющий

tính từ

Nghĩa

  1. đang phá sản, đang tàn phá

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchразоря́ющийразоря́ющееразоря́ющаяразоря́ющие
Sinh cáchразоря́ющегоразоря́ющегоразоря́ющейразоря́ющих
Tặng cáchразоря́ющемуразоря́ющемуразоря́ющейразоря́ющим
Đối cáchразоря́ющего, разоря́ющийразоря́ющееразоря́ющуюразоря́ющих, разоря́ющие
Công cụ cáchразоря́ющимразоря́ющимразоря́ющей, разоря́ющеюразоря́ющими
Giới cáchразоря́ющемразоря́ющемразоря́ющейразоря́ющих

разоря́ть разорять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. cướp phá, cướp bóc cướp trụiгравить
  2. làm... khánh kiệt, làm... phá sản, làm... suy đốn, làm... bần cùng, phá giaлишать имущества
  3. tàn phá, hủy hoại, phá hoạiразрушать

Chia động từ

Hiện tại
яразоря́ю
тыразоря́ешь
он / она / оноразоря́ет
мыразоря́ем
выразоря́ете
ониразоря́ют
Quá khứ
Giống đựcразоря́л
Giống cáiразоря́ла
Giống trungразоря́ло
Số nhiềuразоря́ли
Mệnh lệnh
Số ítразоря́й
Số nhiềuразоря́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngразоря́ющийразоря́вший
Bị độngразоряемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từразоря́яразоряв, разорявши

Từ đồng nghĩa