Nghĩa
- cướp phá, cướp bóc cướp trụiгравить
- làm... khánh kiệt, làm... phá sản, làm... suy đốn, làm... bần cùng, phá giaлишать имущества
- tàn phá, hủy hoại, phá hoạiразрушать
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | разоря́ю |
|---|
| ты | разоря́ешь |
|---|
| он / она / оно | разоря́ет |
|---|
| мы | разоря́ем |
|---|
| вы | разоря́ете |
|---|
| они | разоря́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | разоря́л |
|---|
| Giống cái | разоря́ла |
|---|
| Giống trung | разоря́ло |
|---|
| Số nhiều | разоря́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | разоря́й |
|---|
| Số nhiều | разоря́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | разоря́ющий | разоря́вший |
|---|
| Bị động | разоряемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | разоря́я | разоряв, разорявши |
|---|