раздражи́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- bực mình, khó chịu, nổi nóng, bực bội
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | раздражу́сь |
| ты | раздражи́шься |
| он / она / оно | раздражи́тся |
| мы | раздражи́мся |
| вы | раздражи́тесь |
| они | раздража́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | раздражи́лся |
| Giống cái | раздражи́лась |
| Giống trung | раздражи́лось |
| Số nhiều | раздражи́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | раздражи́сь |
| Số nhiều | раздражи́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | раздражи́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | раздража́сь, раздражи́вшись |