раздира́ющий
tính từ
Nghĩa
- Lâm li, thống thiết, đau thương, thảm thương, đứt ruột, đoạn trường
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | раздира́ющий | раздира́ющее | раздира́ющая | раздира́ющие |
| Sinh cách | раздира́ющего | раздира́ющего | раздира́ющей | раздира́ющих |
| Tặng cách | раздира́ющему | раздира́ющему | раздира́ющей | раздира́ющим |
| Đối cách | раздира́ющий, раздира́ющего | раздира́ющее | раздира́ющую | раздира́ющие, раздира́ющих |
| Công cụ cách | раздира́ющим | раздира́ющим | раздира́ющей, раздира́ющею | раздира́ющими |
| Giới cách | раздира́ющем | раздира́ющем | раздира́ющей | раздира́ющих |
| Dạng ngắn | раздира́ющ | раздира́юще | раздира́юща | раздира́ющи |
Ví dụ
- раздирающий крикtiếng kêu thống thiết (lâm li, đứt ruột)
- раздирающая сценаcảnh tượng đau thương (thảm thương)