разодра́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- xé toạc, xé nát
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | раздеру́ |
| ты | раздерёшь |
| он / она / оно | раздерёт |
| мы | раздерём |
| вы | раздерёте |
| они | раздеру́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | разодра́л |
| Giống cái | разодрала́ |
| Giống trung | разодра́ло |
| Số nhiều | разодра́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | раздери́ |
| Số nhiều | раздери́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | разодра́вший |
| Bị động | — | разо́дранный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | разодра́в, разодравши |