Nghĩa
- làm thủngделать дырку
- xé rách, xé vụn, xét nát, làm rách, làm rách nátрвать на части
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | раздира́ю |
|---|
| ты | раздира́ешь |
|---|
| он / она / оно | раздира́ет |
|---|
| мы | раздира́ем |
|---|
| вы | раздира́ете |
|---|
| они | раздира́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | раздира́л |
|---|
| Giống cái | раздира́ла |
|---|
| Giống trung | раздира́ло |
|---|
| Số nhiều | раздира́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | раздира́й |
|---|
| Số nhiều | раздира́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | раздира́ющий | раздира́вший |
|---|
| Bị động | раздира́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | раздира́я | раздирав, раздиравши |
|---|
Ví dụ
горе раздиратьало его сердце
[nỗi] đau khổ làm tan nát tâm can của anh ta, đau thương xé nát tim chàng