раздира́емый раздираемый

tính từ

Nghĩa

  1. bị giày vò, bị dằn vặtemotionally
  2. bị xé toạc, bị xé rách

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchраздира́емыйраздира́емоераздира́емаяраздира́емые
Sinh cáchраздира́емогораздира́емогораздира́емойраздира́емых
Tặng cáchраздира́емомураздира́емомураздира́емойраздира́емым
Đối cáchраздира́емого, раздира́емыйраздира́емоераздира́емуюраздира́емых, раздира́емые
Công cụ cáchраздира́емымраздира́емымраздира́емой, раздира́емоюраздира́емыми
Giới cáchраздира́емомраздира́емомраздира́емойраздира́емых
Dạng ngắnраздираемраздираемораздираемараздираемы

раздира́ть раздирать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. làm thủngделать дырку
  2. xé rách, xé vụn, xét nát, làm rách, làm rách nátрвать на части

Chia động từ

Hiện tại
яраздира́ю
тыраздира́ешь
он / она / онораздира́ет
мыраздира́ем
выраздира́ете
онираздира́ют
Quá khứ
Giống đựcраздира́л
Giống cáiраздира́ла
Giống trungраздира́ло
Số nhiềuраздира́ли
Mệnh lệnh
Số ítраздира́й
Số nhiềuраздира́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngраздира́ющийраздира́вший
Bị độngраздира́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từраздира́яраздирав, раздиравши

Ví dụ

  • горе раздиратьало его сердце
    [nỗi] đau khổ làm tan nát tâm can của anh ta, đau thương xé nát tim chàng

Từ liên quan