громыха́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể громыхну́тьvang ầm; nổ rền
Nghĩa
- Ầm ầm, rầm rầm, ì ầm
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | громыха́ю |
| ты | громыха́ешь |
| он / она / оно | громыха́ет |
| мы | громыха́ем |
| вы | громыха́ете |
| они | громыха́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | громыха́л |
| Giống cái | громыха́ла |
| Giống trung | громыха́ло |
| Số nhiều | громыха́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | громыха́й |
| Số nhiều | громыха́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | громыха́ющий | громыха́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | громыха́я | громыхав, громыхавши |
Ví dụ
- громыхатьает громsấm động rầm rầm
- громыхатьает телегаxe chạy ầm ầm