громыха́ть громыхать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Ầm ầm, rầm rầm, ì ầm

Chia động từ

Hiện tại
ягромыха́ю
тыгромыха́ешь
он / она / оногромыха́ет
мыгромыха́ем
выгромыха́ете
онигромыха́ют
Quá khứ
Giống đựcгромыха́л
Giống cáiгромыха́ла
Giống trungгромыха́ло
Số nhiềuгромыха́ли
Mệnh lệnh
Số ítгромыха́й
Số nhiềuгромыха́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngгромыха́ющийгромыха́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từгромыха́ягромыхав, громыхавши

Ví dụ

  • громыхатьает гром
    sấm động rầm rầm
  • громыхатьает телега
    xe chạy ầm ầm