разви́вшийся развившийся

tính từ

Nghĩa

  1. đã phát triển, đã trưởng thành

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchразви́вшийсяразви́вшеесяразви́вшаясяразви́вшиеся
Sinh cáchразви́вшегосяразви́вшегосяразви́вшейсяразви́вшихся
Tặng cáchразви́вшемусяразви́вшемусяразви́вшейсяразви́вшимся
Đối cáchразви́вшегося, разви́вшийсяразви́вшеесяразви́вшуюсяразви́вшихся, разви́вшиеся
Công cụ cáchразви́вшимсяразви́вшимсяразви́вшейся, разви́вшеюсяразви́вшимися
Giới cáchразви́вшемсяразви́вшемсяразви́вшейсяразви́вшихся

разви́ться развиться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. tháo xoắn, duỗi ra
  2. phát triển

Chia động từ

Tương lai
яразовью́сь
тыразовьёшься
он / она / оноразовьётся
мыразовьёмся
выразовьётесь
ониразовью́тся
Quá khứ
Giống đựcразви́лся
Giống cáiразви́лась
Giống trungразви́лось
Số nhiềuразви́лись
Mệnh lệnh
Số ítразве́йся
Số nhiềuразве́йтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—разви́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—разви́вшись

Từ liên quan