разве́нчивать развенчивать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Làm mất tiếng tăm, làm thanh danh. . . suy tàn, làm mất uy tín, làm ô danh, hạ uy tín

Chia động từ

Hiện tại
яразве́нчиваю
тыразве́нчиваешь
он / она / оноразве́нчивает
мыразве́нчиваем
выразве́нчиваете
ониразве́нчивают
Quá khứ
Giống đựcразве́нчивал
Giống cáiразве́нчивала
Giống trungразве́нчивало
Số nhiềuразве́нчивали
Mệnh lệnh
Số ítразве́нчивай
Số nhiềuразве́нчивайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngразве́нчивающийразве́нчивавший
Bị độngразве́нчиваемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từразве́нчиваяразвенчивав, развенчивавши

Từ đồng nghĩa