Nghĩa
- Làm mất tiếng tăm, làm thanh danh. . . suy tàn, làm mất uy tín, làm ô danh, hạ uy tín
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | разве́нчиваю |
|---|
| ты | разве́нчиваешь |
|---|
| он / она / оно | разве́нчивает |
|---|
| мы | разве́нчиваем |
|---|
| вы | разве́нчиваете |
|---|
| они | разве́нчивают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | разве́нчивал |
|---|
| Giống cái | разве́нчивала |
|---|
| Giống trung | разве́нчивало |
|---|
| Số nhiều | разве́нчивали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | разве́нчивай |
|---|
| Số nhiều | разве́нчивайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | разве́нчивающий | разве́нчивавший |
|---|
| Bị động | разве́нчиваемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | разве́нчивая | развенчивав, развенчивавши |
|---|