развенча́ть развенчать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. phế truất, bẻ gãy, phá vỡ huyền thoại

Chia động từ

Tương lai
яразвенча́ю
тыразвенча́ешь
он / она / оноразвенча́ет
мыразвенча́ем
выразвенча́ете
ониразвенча́ют
Quá khứ
Giống đựcразвенча́л
Giống cáiразвенча́ла
Giống trungразвенча́ло
Số nhiềuразвенча́ли
Mệnh lệnh
Số ítразвенча́й
Số nhiềuразвенча́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—развенча́вший
Bị động—разве́нчанный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—развенча́в, развенчавши

Từ đồng nghĩa