низве́ргнуть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- lật đổ, hạ xuống, ném xuống, phá đổ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | низве́ргну |
| ты | низве́ргнешь |
| он / она / оно | низве́ргнет |
| мы | низве́ргнем |
| вы | низве́ргнете |
| они | низве́ргнут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | низве́рг//низве́ргнул |
| Giống cái | низве́ргла |
| Giống trung | низве́ргло |
| Số nhiều | низве́ргли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | низве́ргни |
| Số nhiều | низве́ргните |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | низве́ргнувший |
| Bị động | — | низве́ргнутый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | низве́ргнув, низвергнувши, низвергши |