разве́нчанный
tính từ
Nghĩa
- mất tiếng tăm, thanh danh suy tàn, mất uy tín, bị hạ uy tín
Ví dụ
- развенчанный геройvị anh hùng mất tiếng tăm
- развенчанный кумирthần tượng mất uy tín
| Tương lai | |
|---|---|
| я | развенча́ю |
| ты | развенча́ешь |
| он / она / оно | развенча́ет |
| мы | развенча́ем |
| вы | развенча́ете |
| они | развенча́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | развенча́л |
| Giống cái | развенча́ла |
| Giống trung | развенча́ло |
| Số nhiều | развенча́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | развенча́й |
| Số nhiều | развенча́йте |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | развенча́вший |
| Bị động | — | разве́нчанный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | развенча́в, развенчавши |